der Zusammenhang
số nhiều: die Zusammenhänge · sinh cách: des Zusammenhanges
der Zusammenhang nghĩa là bối cảnh.
Nghĩa của Zusammenhang
Danh từ · giống đực
- Bối cảnh.
Biến cách của Zusammenhang (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Zusammenhang | die Zusammenhänge |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Zusammenhanges | der Zusammenhänge |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Zusammenhang | den Zusammenhängen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Zusammenhang | die Zusammenhänge |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Zusammenhang
Câu ví dụ với Zusammenhang
- Das kommt auf den Zusammenhang an. Cái đó tùy thuộc vào văn cảnh.Tatoeba #135
- Das hängt vom Zusammenhang ab. Nó phụ thuộc vào ngữ cảnh (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1079231
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coherence, cohesion; interrelation, correlation, connection, connectivity, relation, nexus, link; context
Câu hỏi thường gặp
Zusammenhang nghĩa là gì?
Zusammenhang (danh từ) nghĩa là bối cảnh.
Zusammenhang là der, die hay das?
Zusammenhang là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zusammenhang); số nhiều: die Zusammenhänge.