entführen
entführen nghĩa là bắt cóc, cuỗm đi, lừa đem đi, cướp máy bay.
Nghĩa của entführen
Động từ
- Bắt cóc, cuỗm đi, lừa đem đi.
- Cướp máy bay, không tặc.
Chia động từ entführen
Hiện tại Präsens
- ich entführe
- du entführst
- er/sie/es entführt
- wir entführen
- ihr entführt
- sie/Sie entführen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich entführte
- du entführtest
- er/sie/es entführte
- wir entführten
- ihr entführtet
- sie/Sie entführten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe entführt
- du hast entführt
- er/sie/es hat entführt
- wir haben entführt
- ihr habt entführt
- sie/Sie haben entführt
Tương lai Futur I
- ich werde entführen
- du wirst entführen
- er/sie/es wird entführen
- wir werden entführen
- ihr werdet entführen
- sie/Sie werden entführen
Giả định I Konjunktiv I
- ich entführe
- du entführest
- er/sie/es entführe
- wir entführen
- ihr entführet
- sie/Sie entführen
Mệnh lệnh Imperativ
- entführ! (du)
- entführt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với entführen
Đồng nghĩa
Họ từ của entführen
Câu ví dụ với entführen
- Der Journalist wurde von Terroristen entführt. Nhà báo bị bắt cóc bởi khủng bố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2568749
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to abduct, kidnap, seize (a person or animal); to hijack (a vehicle); to seize (someone's mind), to lead (someone's thoughts) astray, to take (someone) to some memory or imaginative place
Câu hỏi thường gặp
entführen nghĩa là gì?
entführen (động từ) nghĩa là bắt cóc, cuỗm đi, lừa đem đi, cướp máy bay.
Chia động từ entführen ở thì hiện tại thế nào?
ich entführe, du entführst, er/sie/es entführt, wir entführen, ihr entführt, sie/Sie entführen. Phân từ II: entführt.