TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

entführen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɛntˈfyːrən/ giọng máy của trình duyệt

entführen nghĩa là bắt cóc, cuỗm đi, lừa đem đi, cướp máy bay.

Nghĩa của entführen

Động từ

  1. Bắt cóc, cuỗm đi, lừa đem đi.
  2. Cướp máy bay, không tặc.

Chia động từ entführen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: entführtPhân từ I: entführend

Hiện tại Präsens

  • ich entführe
  • du entführst
  • er/sie/es entführt
  • wir entführen
  • ihr entführt
  • sie/Sie entführen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich entführte
  • du entführtest
  • er/sie/es entführte
  • wir entführten
  • ihr entführtet
  • sie/Sie entführten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe entführt
  • du hast entführt
  • er/sie/es hat entführt
  • wir haben entführt
  • ihr habt entführt
  • sie/Sie haben entführt

Tương lai Futur I

  • ich werde entführen
  • du wirst entführen
  • er/sie/es wird entführen
  • wir werden entführen
  • ihr werdet entführen
  • sie/Sie werden entführen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich entführe
  • du entführest
  • er/sie/es entführe
  • wir entführen
  • ihr entführet
  • sie/Sie entführen

Mệnh lệnh Imperativ

  • entführ! (du)
  • entführt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với entführen

Đồng nghĩa

Họ từ của entführen

Câu ví dụ với entführen

  • Der Journalist wurde von Terroristen entführt. Nhà báo bị bắt cóc bởi khủng bố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2568749

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to abduct, kidnap, seize (a person or animal); to hijack (a vehicle); to seize (someone's mind), to lead (someone's thoughts) astray, to take (someone) to some memory or imaginative place

Câu hỏi thường gặp

entführen nghĩa là gì?

entführen (động từ) nghĩa là bắt cóc, cuỗm đi, lừa đem đi, cướp máy bay.

Chia động từ entführen ở thì hiện tại thế nào?

ich entführe, du entführst, er/sie/es entführt, wir entführen, ihr entführt, sie/Sie entführen. Phân từ II: entführt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.