TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

kapern

/ˈkaːpɐn/ giọng máy của trình duyệt

kapern nghĩa là cướp máy bay, không tặc.

Nghĩa của kapern

Động từ

  1. Cướp máy bay, không tặc.

Chia động từ kapern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gekapertPhân từ I: kapernd

Hiện tại Präsens

  • ich kapre
  • du kaperst
  • er/sie/es kapert
  • wir kapern
  • ihr kapert
  • sie/Sie kapern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich kaperte
  • du kapertest
  • er/sie/es kaperte
  • wir kaperten
  • ihr kapertet
  • sie/Sie kaperten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gekapert
  • du hast gekapert
  • er/sie/es hat gekapert
  • wir haben gekapert
  • ihr habt gekapert
  • sie/Sie haben gekapert

Tương lai Futur I

  • ich werde kapern
  • du wirst kapern
  • er/sie/es wird kapern
  • wir werden kapern
  • ihr werdet kapern
  • sie/Sie werden kapern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich kapere
  • du kaperest
  • er/sie/es kapere
  • wir kapern
  • ihr kaperet
  • sie/Sie kapern

Mệnh lệnh Imperativ

  • kapre! (du)
  • kapert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to capture, to seize, to hijack (a ship or airplane)

Câu hỏi thường gặp

kapern nghĩa là gì?

kapern (động từ) nghĩa là cướp máy bay, không tặc.

Chia động từ kapern ở thì hiện tại thế nào?

ich kapre, du kaperst, er/sie/es kapert, wir kapern, ihr kapert, sie/Sie kapern. Phân từ II: gekapert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.