TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

aufführen

/ˈaʊ̯fˌfyːʁən/ giọng máy của trình duyệt

aufführen nghĩa là biểu diễn.

Nghĩa của aufführen

Động từ

  1. Biểu diễn.

Chia động từ aufführen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: aufgeführtPhân từ I: aufführend

Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich führe auf…).

Hiện tại Präsens

  • ich führe auf
  • du führst auf
  • er/sie/es führt auf
  • wir führen auf
  • ihr führt auf
  • sie/Sie führen auf

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich führte auf
  • du führtest auf
  • er/sie/es führte auf
  • wir führten auf
  • ihr führtet auf
  • sie/Sie führten auf

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe aufgeführt
  • du hast aufgeführt
  • er/sie/es hat aufgeführt
  • wir haben aufgeführt
  • ihr habt aufgeführt
  • sie/Sie haben aufgeführt

Tương lai Futur I

  • ich werde aufführen
  • du wirst aufführen
  • er/sie/es wird aufführen
  • wir werden aufführen
  • ihr werdet aufführen
  • sie/Sie werden aufführen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich führe auf
  • du führest auf
  • er/sie/es führe auf
  • wir führen auf
  • ihr führet auf
  • sie/Sie führen auf

Mệnh lệnh Imperativ

  • führ auf! (du)
  • führt auf! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to perform (a play, a piece of music, etc.; especially on a stage); to list (to give as a concrete instance or example); to conduct oneself; to behave, to act (in a certain way, now especially in a negative way); to build, to construct (an edifice)

Câu hỏi thường gặp

aufführen nghĩa là gì?

aufführen (động từ) nghĩa là biểu diễn.

Chia động từ aufführen ở thì hiện tại thế nào?

ich führe auf, du führst auf, er/sie/es führt auf, wir führen auf, ihr führt auf, sie/Sie führen auf. Phân từ II: aufgeführt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.