TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Führer

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfyː.ʁɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Führers

der Führer nghĩa là sách hướng dẫn, lãnh đạo.

Nghĩa của Führer

Danh từ · giống đực

  1. Sách hướng dẫn.
  2. Lãnh đạo.
  3. Quốc trưởng, phuy-rờ.

Biến cách của Führer (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Führerdie Führer
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Führersder Führer
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Führerden Führern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Führerdie Führer

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Führer

Câu ví dụ với Führer

  • Auch die obersten Führer der Islamischen Revolution sterben. Lãnh tụ Tối cao của Cách mạng Hồi giáo cũng chết rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13783652

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ guide (person who assists people by providing information, giving directions, etc.); guidebook (text which provides information about a topic); leader (someone who is ahead of others); leader (someone who determines the actions of a group); director, manager, commander (person in charge of something or someone); driver, pilot (someone who operates a vehicle of some sort); fugue theme (melody in the form it appears in first in a fugue); Führer (Adolf Hitler when he was the chancellor of Nazi Germany)

Câu hỏi thường gặp

Führer nghĩa là gì?

Führer (danh từ) nghĩa là sách hướng dẫn, lãnh đạo.

Führer là der, die hay das?

Führer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Führer).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.