der Führer
sinh cách: des Führers
der Führer nghĩa là sách hướng dẫn, lãnh đạo.
Nghĩa của Führer
Danh từ · giống đực
- Sách hướng dẫn.
- Lãnh đạo.
- Quốc trưởng, phuy-rờ.
Biến cách của Führer (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Führer | die Führer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Führers | der Führer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Führer | den Führern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Führer | die Führer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Führer
Câu ví dụ với Führer
- Auch die obersten Führer der Islamischen Revolution sterben. Lãnh tụ Tối cao của Cách mạng Hồi giáo cũng chết rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13783652
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ guide (person who assists people by providing information, giving directions, etc.); guidebook (text which provides information about a topic); leader (someone who is ahead of others); leader (someone who determines the actions of a group); director, manager, commander (person in charge of something or someone); driver, pilot (someone who operates a vehicle of some sort); fugue theme (melody in the form it appears in first in a fugue); Führer (Adolf Hitler when he was the chancellor of Nazi Germany)
Câu hỏi thường gặp
Führer nghĩa là gì?
Führer (danh từ) nghĩa là sách hướng dẫn, lãnh đạo.
Führer là der, die hay das?
Führer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Führer).