TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

einführen

[ˈʔaɪ̯nfyːɐ̯n] giọng máy của trình duyệt

einführen nghĩa là nhập khẩu, nhập cảng, đặt.

Nghĩa của einführen

Động từ

  1. Nhập khẩu, nhập cảng.
  2. Đặt.
  3. Trình diễn.
  4. Sục.

Chia động từ einführen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: eingeführtPhân từ I: einführend

Động từ tách: tiểu từ ein tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich führe ein…).

Hiện tại Präsens

  • ich führe ein
  • du führst ein
  • er/sie/es führt ein
  • wir führen ein
  • ihr führt ein
  • sie/Sie führen ein

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich führte ein
  • du führtest ein
  • er/sie/es führte ein
  • wir führten ein
  • ihr führtet ein
  • sie/Sie führten ein

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe eingeführt
  • du hast eingeführt
  • er/sie/es hat eingeführt
  • wir haben eingeführt
  • ihr habt eingeführt
  • sie/Sie haben eingeführt

Tương lai Futur I

  • ich werde einführen
  • du wirst einführen
  • er/sie/es wird einführen
  • wir werden einführen
  • ihr werdet einführen
  • sie/Sie werden einführen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich führe ein
  • du führest ein
  • er/sie/es führe ein
  • wir führen ein
  • ihr führet ein
  • sie/Sie führen ein

Mệnh lệnh Imperativ

  • führ ein! (du)
  • führt ein! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của einführen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to introduce, to begin (a new law, custom, style, etc.); to insert (especially a foreign object); to import; to initiate; to establish

Câu hỏi thường gặp

einführen nghĩa là gì?

einführen (động từ) nghĩa là nhập khẩu, nhập cảng, đặt.

Chia động từ einführen ở thì hiện tại thế nào?

ich führe ein, du führst ein, er/sie/es führt ein, wir führen ein, ihr führt ein, sie/Sie führen ein. Phân từ II: eingeführt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.