TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Leid

Cấp độ ≈A1 danh từ giống trung Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/laɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Leides

das Leid nghĩa là nỗi đau khổ, nỗi buồn, tôi xin lỗi, tôi rất tiếc.

Nghĩa của Leid

Danh từ · giống trung

  1. Nỗi đau khổ, nỗi buồn. (biên soạn)
  2. (es tut mir leid) tôi xin lỗi, tôi rất tiếc. (biên soạn)

Biến cách của Leid (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Leid
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Leides
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Leid
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Leid

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Leid

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với Leid

  • Des einen Freud ist des anderen Leid. Cái sướng của người này là nỗi khổ của người khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #945567
  • In letzter Zeit leide ich unter Schlafmangel. Dạo này tôi bị mất ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #368540
  • Am Montag können wir leider nicht gehen. Tao e rằng tụi tao không thể đi vào ngày thứ 2. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12510446
  • Tom kann mich nicht leiden. Tom không thích tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1315650
  • Ich kann Alice nicht leiden. Tôi không thích Alice. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1507186
  • Ich kann ihn nicht leiden. Tôi không thể chịu được anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1734147
  • Ich kann Lügner nicht leiden. Tôi ghét kẻ nói dối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3006902
  • Tom kann Katzen nicht leiden. Tom ghét mèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4418208

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ woe, grief, distress, sorrow, suffering, affliction; wrong, harm, injury
  • Tính từ distressing, uncomfortable

Câu hỏi thường gặp

Leid nghĩa là gì?

Leid (danh từ) nghĩa là nỗi đau khổ, nỗi buồn, tôi xin lỗi, tôi rất tiếc.

Leid là der, die hay das?

Leid là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Leid).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.