die Sorge
số nhiều: die Sorgen · sinh cách: der Sorge
die Sorge nghĩa là sự lo lắng, lo âu.
Cũng là một dạng biến đổi của sorgen — (für) chăm sóc, lo cho.
Nghĩa của Sorge
Danh từ · giống cái
- Sự lo lắng, lo âu.
Biến cách của Sorge (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Sorge | die Sorgen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Sorge | der Sorgen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Sorge | den Sorgen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Sorge | die Sorgen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sorge
Đồng nghĩa
Họ từ của Sorge
Câu ví dụ với Sorge
- Mach dir keine Sorgen. Đừng lo.Tatoeba #109
- Keine Sorge! Du wirst neue Freunde kennenlernen. Đừng lo, cậu sẽ có bạn mới thôi mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3010288
- Sorge dich nicht um meinen Hund. Đừng lo cho con chó nhà tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #741407
- Keine Sorge. Tsunamis sind sehr selten. Đừng lo. Sóng thần hiếm lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7011024
- Keine Sorge. Đừng lo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #784641
- Sorgen Sie sich nicht um meinen Hund. Đừng lo cho con chó nhà tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #411747
- Mache dir keine Sorgen um meinen Hund. Đừng lo cho con chó nhà tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1281133
- Mach dir um meinen Hund keine Sorgen. Đừng lo cho con chó nhà tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5604364
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ concern, care, responsibility, aid; concern, worry, apprehension, trouble, distress
Câu hỏi thường gặp
Sorge nghĩa là gì?
Sorge (danh từ) nghĩa là sự lo lắng, lo âu.
Sorge là der, die hay das?
Sorge là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Sorge); số nhiều: die Sorgen.