TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

sorgen

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈzɔrɡən/ giọng máy của trình duyệt

sorgen nghĩa là chăm sóc, lo cho, lo liệu, đảm bảo.

Cũng là một dạng biến đổi của Sorge — Sự lo lắng, lo âu.

Nghĩa của sorgen

Động từ

  1. (für) chăm sóc, lo cho. (biên soạn)
  2. (für) lo liệu, đảm bảo. (biên soạn)
  3. (sich sorgen) lo lắng. (biên soạn)

Chia động từ sorgen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gesorgtPhân từ I: sorgend

Hiện tại Präsens

  • ich sorge
  • du sorgst
  • er/sie/es sorgt
  • wir sorgen
  • ihr sorgt
  • sie/Sie sorgen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich sorgte
  • du sorgtest
  • er/sie/es sorgte
  • wir sorgten
  • ihr sorgtet
  • sie/Sie sorgten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gesorgt
  • du hast gesorgt
  • er/sie/es hat gesorgt
  • wir haben gesorgt
  • ihr habt gesorgt
  • sie/Sie haben gesorgt

Tương lai Futur I

  • ich werde sorgen
  • du wirst sorgen
  • er/sie/es wird sorgen
  • wir werden sorgen
  • ihr werdet sorgen
  • sie/Sie werden sorgen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich sorge
  • du sorgest
  • er/sie/es sorge
  • wir sorgen
  • ihr sorget
  • sie/Sie sorgen

Mệnh lệnh Imperativ

  • sorg! (du)
  • sorgt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của sorgen

Câu ví dụ với sorgen

  • Mach dir keine Sorgen. Đừng lo.Tatoeba #109
  • Hast du dafür gesorgt, dass die Tür verschlossen ist? Bạn đã kiểm tra lại xem cửa đã khóa không chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2857871
  • Ich sorge mich um Tom. Tôi lo cho Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12507783
  • Wenn du dich zu sehr sorgst, bekommst du eine Glatze. Âu lo nhiều quá thì sẽ hói đầu đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6117821
  • Sorgen Sie sich nicht um meinen Hund. Đừng lo cho con chó nhà tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #411747
  • Mache dir keine Sorgen um meinen Hund. Đừng lo cho con chó nhà tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1281133
  • Mach dir um meinen Hund keine Sorgen. Đừng lo cho con chó nhà tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5604364
  • Tom macht sich große Sorgen um Maria. Tom rất lo lắng cho Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12449477

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to take care of, to care for, to look after; to bring about, to ensure, to cause [with für (+ accusative) ‘something’] (a result or incident); to worry, to be worried

Câu hỏi thường gặp

sorgen nghĩa là gì?

sorgen (động từ) nghĩa là chăm sóc, lo cho, lo liệu, đảm bảo.

Chia động từ sorgen ở thì hiện tại thế nào?

ich sorge, du sorgst, er/sie/es sorgt, wir sorgen, ihr sorgt, sie/Sie sorgen. Phân từ II: gesorgt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.