TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Unterstützung

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʊntɐˈʃtʏt͡sʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Unterstützungen · sinh cách: der Unterstützung

die Unterstützung nghĩa là sự ủng hộ, sự hỗ trợ, sự giúp đỡ, tiền trợ cấp.

Nghĩa của Unterstützung

Danh từ · giống cái

  1. Sự ủng hộ, sự hỗ trợ, sự giúp đỡ. (biên soạn)
  2. Tiền trợ cấp. (biên soạn)

Biến cách của Unterstützung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Unterstützungdie Unterstützungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Unterstützungder Unterstützungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Unterstützungden Unterstützungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Unterstützungdie Unterstützungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Unterstützung

  • Ihre finanzielle Unterstützung ist für dieses Projekt von uns unentbehrlich. Sự tài trợ của bà ấy là cần thiết cho dự án của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #509863

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ support, assistance, backing, also endorsement; a person; helper; a contrivance, installation; support pole, bolstering; financial aid; assist

Câu hỏi thường gặp

Unterstützung nghĩa là gì?

Unterstützung (danh từ) nghĩa là sự ủng hộ, sự hỗ trợ, sự giúp đỡ, tiền trợ cấp.

Unterstützung là der, die hay das?

Unterstützung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Unterstützung); số nhiều: die Unterstützungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.