die Unterstützung
số nhiều: die Unterstützungen · sinh cách: der Unterstützung
die Unterstützung nghĩa là sự ủng hộ, sự hỗ trợ, sự giúp đỡ, tiền trợ cấp.
Nghĩa của Unterstützung
Danh từ · giống cái
- Sự ủng hộ, sự hỗ trợ, sự giúp đỡ. (biên soạn)
- Tiền trợ cấp. (biên soạn)
Biến cách của Unterstützung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Unterstützung | die Unterstützungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Unterstützung | der Unterstützungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Unterstützung | den Unterstützungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Unterstützung | die Unterstützungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Unterstützung
- Ihre finanzielle Unterstützung ist für dieses Projekt von uns unentbehrlich. Sự tài trợ của bà ấy là cần thiết cho dự án của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #509863
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ support, assistance, backing, also endorsement; a person; helper; a contrivance, installation; support pole, bolstering; financial aid; assist
Câu hỏi thường gặp
Unterstützung nghĩa là gì?
Unterstützung (danh từ) nghĩa là sự ủng hộ, sự hỗ trợ, sự giúp đỡ, tiền trợ cấp.
Unterstützung là der, die hay das?
Unterstützung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Unterstützung); số nhiều: die Unterstützungen.