TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

untersuchen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʊntərˈzuːxən/ giọng máy của trình duyệt

untersuchen nghĩa là điều tra, kiểm tra.

Nghĩa của untersuchen

Động từ

  1. Điều tra.
  2. Kiểm tra.
  3. Khám.
  4. Khảo sát.

Chia động từ untersuchen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: untersuchtPhân từ I: untersuchend

Hiện tại Präsens

  • ich untersuche
  • du untersuchst
  • er/sie/es untersucht
  • wir untersuchen
  • ihr untersucht
  • sie/Sie untersuchen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich untersuchte
  • du untersuchtest
  • er/sie/es untersuchte
  • wir untersuchten
  • ihr untersuchtet
  • sie/Sie untersuchten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe untersucht
  • du hast untersucht
  • er/sie/es hat untersucht
  • wir haben untersucht
  • ihr habt untersucht
  • sie/Sie haben untersucht

Tương lai Futur I

  • ich werde untersuchen
  • du wirst untersuchen
  • er/sie/es wird untersuchen
  • wir werden untersuchen
  • ihr werdet untersuchen
  • sie/Sie werden untersuchen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich untersuche
  • du untersuchest
  • er/sie/es untersuche
  • wir untersuchen
  • ihr untersuchet
  • sie/Sie untersuchen

Mệnh lệnh Imperativ

  • untersuch! (du)
  • untersucht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với untersuchen

  • Die Polizei begann, den Mordfall zu untersuchen. Cảnh sát bắt đầu điều tra vụ án giết người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3138707
  • Sie untersuchen das Problem. Họ đang xem xét vấn đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3246821

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to examine, investigate (inspect or study carefully in order to reach a conclusion)

Câu hỏi thường gặp

untersuchen nghĩa là gì?

untersuchen (động từ) nghĩa là điều tra, kiểm tra.

Chia động từ untersuchen ở thì hiện tại thế nào?

ich untersuche, du untersuchst, er/sie/es untersucht, wir untersuchen, ihr untersucht, sie/Sie untersuchen. Phân từ II: untersucht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.