TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

unterstützen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʊntɐˈʃtʏt͡sən/ giọng máy của trình duyệt

unterstützen nghĩa là chống, ủng hộ.

Nghĩa của unterstützen

Động từ

  1. Chống.
  2. Ủng hộ.
  3. Hỗ trợ, tài trợ.
  4. Trợ giúp, giúp.

Chia động từ unterstützen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: unterstütztPhân từ I: unterstützend

Hiện tại Präsens

  • ich unterstütze
  • du unterstützt
  • er/sie/es unterstützt
  • wir unterstützen
  • ihr unterstützt
  • sie/Sie unterstützen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich unterstützte
  • du unterstütztest
  • er/sie/es unterstützte
  • wir unterstützten
  • ihr unterstütztet
  • sie/Sie unterstützten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe unterstützt
  • du hast unterstützt
  • er/sie/es hat unterstützt
  • wir haben unterstützt
  • ihr habt unterstützt
  • sie/Sie haben unterstützt

Tương lai Futur I

  • ich werde unterstützen
  • du wirst unterstützen
  • er/sie/es wird unterstützen
  • wir werden unterstützen
  • ihr werdet unterstützen
  • sie/Sie werden unterstützen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich unterstütze
  • du unterstützest
  • er/sie/es unterstütze
  • wir unterstützen
  • ihr unterstützet
  • sie/Sie unterstützen

Mệnh lệnh Imperativ

  • unterstütz! (du)
  • unterstützt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của unterstützen

Câu ví dụ với unterstützen

  • Wir sind hier, um Tom zu unterstützen. Bọn mình ở đây để hỗ trợ Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5489647
  • Mütter unterstützen immer ihre Kinder. Những người mẹ luôn luôn hỗ trợ cho con của họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14030454
  • Achtung: nicht unterstützte Buchstaben werden als „_“ angezeigt. Chú ý: Những ký tự không được hỗ trợ sẽ hiển thị bằng dấu "_". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #715314
  • Er unterstützt dich aus freien Stücken. Anh ấy đang tự nguyện hỗ trợ bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12551730
  • Er unterstützt euch aus freien Stücken. Anh ấy đang tự nguyện hỗ trợ bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12551731
  • Er unterstützt Sie aus freien Stücken. Anh ấy đang tự nguyện hỗ trợ bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12551733
  • Er unterstützt dich freiwillig. Anh ấy đang tự nguyện hỗ trợ bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12551726
  • Er unterstützt euch freiwillig. Anh ấy đang tự nguyện hỗ trợ bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12551727

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to support, to assist, to help, to aid; to endorse, to give support, to show support, to back up, to promote, to encourage, to sponsor, to support; to sustain, to support; to uphold, to maintain; to enhance, to juice

Câu hỏi thường gặp

unterstützen nghĩa là gì?

unterstützen (động từ) nghĩa là chống, ủng hộ.

Chia động từ unterstützen ở thì hiện tại thế nào?

ich unterstütze, du unterstützt, er/sie/es unterstützt, wir unterstützen, ihr unterstützt, sie/Sie unterstützen. Phân từ II: unterstützt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.