TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

sonst

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/zɔnst/ giọng máy của trình duyệt

sonst nghĩa là bằng không.

Nghĩa của sonst

Phó từ

  1. Bằng không.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sonst

Đồng nghĩa

Họ từ của sonst

Câu ví dụ với sonst

  • Willst du sonst noch etwas? Bạn còn muốn gì nữa không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #932565
  • Was brauchst du sonst noch? Bạn cần gì khác không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1882809
  • Was braucht Tom sonst noch? Tom còn cần gì nữa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2153025
  • „Was tun Sondereinsatzkräfte sonst noch außer Üben und Kämpfen?“ — „Üben.“ "Ngoài công tác huấn luyện và chiến đấu, những lực lượng đặc nhiệm làm gì ?" "Huấn luyện". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1846635
  • Du solltest mehr essen, sonst wird es dir nicht so bald besser gehen. Bạn cần phải ăn nhiều hơn. Nếu không thì bạn sẽ không nhanh khỏi đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1863079
  • Ihr solltet mehr essen, sonst wird es euch nicht so bald besser gehen. Bạn cần phải ăn nhiều hơn. Nếu không thì bạn sẽ không nhanh khỏi đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1863080
  • Sie sollten mehr essen, sonst wird es Ihnen nicht so bald besser gehen. Bạn cần phải ăn nhiều hơn. Nếu không thì bạn sẽ không nhanh khỏi đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1863081
  • Sonst noch etwas? Còn gì nữa không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #816681

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ otherwise (under different circumstances); normally, usually (as opposed to a particular case); else; so; then; consecutive, but directed against an explicit or implicit alternative

Câu hỏi thường gặp

sonst nghĩa là gì?

sonst (phó từ) nghĩa là bằng không.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.