umsonst
Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʊmˈzɔnst/ giọng máy của trình duyệt
umsonst nghĩa là hoài.
Nghĩa của umsonst
Phó từ
- Hoài.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với umsonst
Đồng nghĩa
Họ từ của umsonst
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ free of charge, gratis; in vain, without success; for nothing; for the sake of doing it (without expecting reply)
Câu hỏi thường gặp
umsonst nghĩa là gì?
umsonst (phó từ) nghĩa là hoài.