TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

umsonst

Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʊmˈzɔnst/ giọng máy của trình duyệt

umsonst nghĩa là hoài.

Nghĩa của umsonst

Phó từ

  1. Hoài.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với umsonst

Đồng nghĩa

Họ từ của umsonst

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ free of charge, gratis; in vain, without success; for nothing; for the sake of doing it (without expecting reply)

Câu hỏi thường gặp

umsonst nghĩa là gì?

umsonst (phó từ) nghĩa là hoài.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.