TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Umstand

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʊmʃtant/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Umstände · sinh cách: des Umstandes

der Umstand nghĩa là hoàn cảnh, tình huống, sự phiền hà.

Nghĩa của Umstand

Danh từ · giống đực

  1. Hoàn cảnh, tình huống. (biên soạn)
  2. Sự phiền hà (Umstände machen — gây phiền) (biên soạn)

Biến cách của Umstand (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Umstanddie Umstände
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Umstandesder Umstände
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Umstandden Umständen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Umstanddie Umstände

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Umstand

Câu ví dụ với Umstand

  • Die Sitzung heute abend wurde aufgrund unvorhergesehener Umstände bis auf weiteres abgesagt. Vì những tình huống đột ngột, buổi hội nghị tối nay sẽ bị hủy bỏ cho đến khi có thông báo tiếp theo.Tatoeba #11668500

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ circumstance (an event; a fact; a particular incident); fuss, trouble, bother (unnecessary activity)

Câu hỏi thường gặp

Umstand nghĩa là gì?

Umstand (danh từ) nghĩa là hoàn cảnh, tình huống, sự phiền hà.

Umstand là der, die hay das?

Umstand là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Umstand); số nhiều: die Umstände.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.