umständlich
/ˈʊmˌʃtɛntlɪç/ giọng máy của trình duyệt
umständlich nghĩa là phức tạp.
Nghĩa của umständlich
Tính từ
- Phức tạp.
So sánh của umständlich
| So sánh hơn | umständlicher |
| So sánh nhất | am umständlichsten |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ complicated, long-winded; awkward; heavy-handed, cumbersome
Câu hỏi thường gặp
umständlich nghĩa là gì?
umständlich (tính từ) nghĩa là phức tạp.