TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

umständlich

/ˈʊmˌʃtɛntlɪç/ giọng máy của trình duyệt

umständlich nghĩa là phức tạp.

Nghĩa của umständlich

Tính từ

  1. Phức tạp.

So sánh của umständlich

So sánh hơnumständlicher
So sánh nhấtam umständlichsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ complicated, long-winded; awkward; heavy-handed, cumbersome

Câu hỏi thường gặp

umständlich nghĩa là gì?

umständlich (tính từ) nghĩa là phức tạp.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.