die Umwelt
số nhiều: die Umwelten · sinh cách: der Umwelt
die Umwelt nghĩa là môi trường, môi sinh, môi trường sống.
Nghĩa của Umwelt
Danh từ · giống cái
- Môi trường.
- Môi sinh, môi trường sống.
Biến cách của Umwelt (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Umwelt | die Umwelten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Umwelt | der Umwelten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Umwelt | den Umwelten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Umwelt | die Umwelten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Umwelt
- Diese Gesetze zielen auf den Schutz der Umwelt ab. Mục đích của những luật này là để bảo vệ môi trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13917833
- Wenn sich die Menschheit nicht um die Umwelt kümmert, könnte die Umwelt die Menschheit auslöschen. Nếu loài người không quan tâm chăm sóc môi trường, môi trường sẽ hủy diệt loài người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1205870
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ environment; milieu; surroundings; environment; ecosystem
Câu hỏi thường gặp
Umwelt nghĩa là gì?
Umwelt (danh từ) nghĩa là môi trường, môi sinh, môi trường sống.
Umwelt là der, die hay das?
Umwelt là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Umwelt); số nhiều: die Umwelten.