TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Umwelt

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈʊmvɛlt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Umwelten · sinh cách: der Umwelt

die Umwelt nghĩa là môi trường, môi sinh, môi trường sống.

Nghĩa của Umwelt

Danh từ · giống cái

  1. Môi trường.
  2. Môi sinh, môi trường sống.

Biến cách của Umwelt (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Umweltdie Umwelten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Umweltder Umwelten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Umweltden Umwelten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Umweltdie Umwelten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Umwelt

  • Diese Gesetze zielen auf den Schutz der Umwelt ab. Mục đích của những luật này là để bảo vệ môi trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13917833
  • Wenn sich die Menschheit nicht um die Umwelt kümmert, könnte die Umwelt die Menschheit auslöschen. Nếu loài người không quan tâm chăm sóc môi trường, môi trường sẽ hủy diệt loài người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1205870

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ environment; milieu; surroundings; environment; ecosystem

Câu hỏi thường gặp

Umwelt nghĩa là gì?

Umwelt (danh từ) nghĩa là môi trường, môi sinh, môi trường sống.

Umwelt là der, die hay das?

Umwelt là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Umwelt); số nhiều: die Umwelten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.