TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

darüber hinaus

[daˌʁyːbɐ hɪˈnaʊ̯s] giọng máy của trình duyệt

darüber hinaus nghĩa là ngoài ra.

Nghĩa của darüber hinaus

Cụm từ

  1. Ngoài ra.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ furthermore, moreover; beyond it/this/that; besides it/this/that

Câu hỏi thường gặp

darüber hinaus nghĩa là gì?

darüber hinaus (cụm từ) nghĩa là ngoài ra.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.