der Sonntag
số nhiều: die Sonntage · sinh cách: des Sonntages
der Sonntag nghĩa là chủ nhật, chúa nhật.
Nghĩa của Sonntag
Danh từ · giống đực
- Chủ nhật.
- Chúa nhật.
Biến cách của Sonntag (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Sonntag | die Sonntage |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Sonntages | der Sonntage |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Sonntag | den Sonntagen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Sonntag | die Sonntage |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Sonntag
- Menschen mögen den Sonntag nicht, aber ich mag ihn. Mọi người không thích Thứ Bảy, nhưng tôi thì có. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3688636
- Es regnet seit Sonntag. Từ Chủ Nhật đã cứ mưa hoài rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #639175
- Morgen ist Sonntag. Ngày mai là Chủ nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #444549
- Ist heute Sonntag? Hôm nay là chủ nhật đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9013243
- Nächsten Sonntag werde ich schon einen Monat in diesem Hotel verbracht haben. Tôi sẽ ở lại khách sạn này trong một tháng kể từ ngày thứ hai tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2872340
- Sie ist Christ, deshalb liest sie die Bibel und geht jeden Sonntag zur Messe. Cô ấy theo Ki-tô giáo, đó là lí do vì sao cô ấy đọc Kinh Thánh và đi lễ mỗi Chủ Nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13868865
- Ich hasse Sonntage. Tôi ghét chủ nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2068954
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Sunday (the first day of the week in many religious traditions, and the seventh day of the week in systems using the ISO 8601 standard)
Câu hỏi thường gặp
Sonntag nghĩa là gì?
Sonntag (danh từ) nghĩa là chủ nhật, chúa nhật.
Sonntag là der, die hay das?
Sonntag là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Sonntag); số nhiều: die Sonntage.