TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Sonntag

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈzɔntaːk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Sonntage · sinh cách: des Sonntages

der Sonntag nghĩa là chủ nhật, chúa nhật.

Nghĩa của Sonntag

Danh từ · giống đực

  1. Chủ nhật.
  2. Chúa nhật.

Biến cách của Sonntag (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Sonntagdie Sonntage
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Sonntagesder Sonntage
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Sonntagden Sonntagen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Sonntagdie Sonntage

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Sonntag

  • Menschen mögen den Sonntag nicht, aber ich mag ihn. Mọi người không thích Thứ Bảy, nhưng tôi thì có. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3688636
  • Es regnet seit Sonntag. Từ Chủ Nhật đã cứ mưa hoài rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #639175
  • Morgen ist Sonntag. Ngày mai là Chủ nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #444549
  • Ist heute Sonntag? Hôm nay là chủ nhật đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9013243
  • Nächsten Sonntag werde ich schon einen Monat in diesem Hotel verbracht haben. Tôi sẽ ở lại khách sạn này trong một tháng kể từ ngày thứ hai tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2872340
  • Sie ist Christ, deshalb liest sie die Bibel und geht jeden Sonntag zur Messe. Cô ấy theo Ki-tô giáo, đó là lí do vì sao cô ấy đọc Kinh Thánh và đi lễ mỗi Chủ Nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13868865
  • Ich hasse Sonntage. Tôi ghét chủ nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2068954

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Sunday (the first day of the week in many religious traditions, and the seventh day of the week in systems using the ISO 8601 standard)

Câu hỏi thường gặp

Sonntag nghĩa là gì?

Sonntag (danh từ) nghĩa là chủ nhật, chúa nhật.

Sonntag là der, die hay das?

Sonntag là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Sonntag); số nhiều: die Sonntage.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.