der Sonnenuntergang
số nhiều: die Sonnenuntergänge · sinh cách: des Sonnenunterganges
der Sonnenuntergang nghĩa là hoàng hôn.
Nghĩa của Sonnenuntergang
Danh từ · giống đực
- Hoàng hôn.
Biến cách của Sonnenuntergang (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Sonnenuntergang | die Sonnenuntergänge |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Sonnenunterganges | der Sonnenuntergänge |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Sonnenuntergang | den Sonnenuntergängen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Sonnenuntergang | die Sonnenuntergänge |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sonnenuntergang
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với Sonnenuntergang
- Wir konnten den Sonnenuntergang vom Fenster aus sehen. Chúng tôi có thể thấy mặt trời từ cửa sổ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #836
- Gehen wir vor Sonnenuntergang weg. Hãy cùng rời đi trước khi mặt trời lặn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972077
- Lass uns vor Sonnenuntergang aufbrechen. Hãy cùng rời đi trước khi mặt trời lặn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972078
- Lass uns vor Sonnenuntergang losfahren. Hãy cùng rời đi trước khi mặt trời lặn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972080
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sunset (time of day)
Câu hỏi thường gặp
Sonnenuntergang nghĩa là gì?
Sonnenuntergang (danh từ) nghĩa là hoàng hôn.
Sonnenuntergang là der, die hay das?
Sonnenuntergang là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Sonnenuntergang); số nhiều: die Sonnenuntergänge.