TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Sonnenuntergang

danh từ giống đực
/ˈzɔnənˌʊntɐɡaŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Sonnenuntergänge · sinh cách: des Sonnenunterganges

der Sonnenuntergang nghĩa là hoàng hôn.

Nghĩa của Sonnenuntergang

Danh từ · giống đực

  1. Hoàng hôn.

Biến cách của Sonnenuntergang (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Sonnenuntergangdie Sonnenuntergänge
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Sonnenuntergangesder Sonnenuntergänge
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Sonnenuntergangden Sonnenuntergängen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Sonnenuntergangdie Sonnenuntergänge

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sonnenuntergang

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với Sonnenuntergang

  • Wir konnten den Sonnenuntergang vom Fenster aus sehen. Chúng tôi có thể thấy mặt trời từ cửa sổ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #836
  • Gehen wir vor Sonnenuntergang weg. Hãy cùng rời đi trước khi mặt trời lặn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972077
  • Lass uns vor Sonnenuntergang aufbrechen. Hãy cùng rời đi trước khi mặt trời lặn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972078
  • Lass uns vor Sonnenuntergang losfahren. Hãy cùng rời đi trước khi mặt trời lặn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972080

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sunset (time of day)

Câu hỏi thường gặp

Sonnenuntergang nghĩa là gì?

Sonnenuntergang (danh từ) nghĩa là hoàng hôn.

Sonnenuntergang là der, die hay das?

Sonnenuntergang là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Sonnenuntergang); số nhiều: die Sonnenuntergänge.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.