TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Morgendämmerung

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Morgendämmerungen · sinh cách: der Morgendämmerung

die Morgendämmerung nghĩa là bình minh, rạng đông.

Nghĩa của Morgendämmerung

Danh từ · giống cái

  1. Bình minh, rạng đông.

Biến cách của Morgendämmerung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Morgendämmerungdie Morgendämmerungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Morgendämmerungder Morgendämmerungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Morgendämmerungden Morgendämmerungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Morgendämmerungdie Morgendämmerungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Morgendämmerung

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dawn, daybreak

Câu hỏi thường gặp

Morgendämmerung nghĩa là gì?

Morgendämmerung (danh từ) nghĩa là bình minh, rạng đông.

Morgendämmerung là der, die hay das?

Morgendämmerung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Morgendämmerung); số nhiều: die Morgendämmerungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.