der Sonnenaufgang
số nhiều: die Sonnenaufgänge · sinh cách: des Sonnenaufganges
der Sonnenaufgang nghĩa là bình minh.
Nghĩa của Sonnenaufgang
Danh từ · giống đực
- Bình minh.
Biến cách của Sonnenaufgang (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Sonnenaufgang | die Sonnenaufgänge |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Sonnenaufganges | der Sonnenaufgänge |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Sonnenaufgang | den Sonnenaufgängen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Sonnenaufgang | die Sonnenaufgänge |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sonnenaufgang
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sunrise
Câu hỏi thường gặp
Sonnenaufgang nghĩa là gì?
Sonnenaufgang (danh từ) nghĩa là bình minh.
Sonnenaufgang là der, die hay das?
Sonnenaufgang là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Sonnenaufgang); số nhiều: die Sonnenaufgänge.