TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Sonnenaufgang

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈzɔnənˌaʊ̯fɡaŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Sonnenaufgänge · sinh cách: des Sonnenaufganges

der Sonnenaufgang nghĩa là bình minh.

Nghĩa của Sonnenaufgang

Danh từ · giống đực

  1. Bình minh.

Biến cách của Sonnenaufgang (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Sonnenaufgangdie Sonnenaufgänge
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Sonnenaufgangesder Sonnenaufgänge
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Sonnenaufgangden Sonnenaufgängen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Sonnenaufgangdie Sonnenaufgänge

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sonnenaufgang

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sunrise

Câu hỏi thường gặp

Sonnenaufgang nghĩa là gì?

Sonnenaufgang (danh từ) nghĩa là bình minh.

Sonnenaufgang là der, die hay das?

Sonnenaufgang là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Sonnenaufgang); số nhiều: die Sonnenaufgänge.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.