Sonne
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈzɔnə/ giọng máy của trình duyệt
Sonne nghĩa là mặt trời.
Nghĩa của Sonne
Danh từ riêng
- Mặt trời.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sonne
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Sonne
- Die Katze aalte sich in der Sonne. Con mèo đang nằm phơi mình trong nắng.Tatoeba #792205
- Ich muss die Wäsche machen, solange die Sonne noch da ist. Tôi phải giặt đồ trong khi trời còn nắng.Tatoeba #825
- Die Sonne spendet uns Licht und Wärme. Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và nhiệt độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #971015
- Sonne gefällt den Leuten mehr als Regen. Mọi người thích nắng hơn mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11468843
- Die Schwerkraft bindet die Planeten an die Sonne. Lực hấp dẫn giữ các hành tinh quanh mặt trời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #850049
- Die Planeten kreisen um die Sonne. Các hành tinh quay xung quanh mặt trời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #904830
- Die Sonne geht im Westen unter. Mặt trời lặn đằng tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1949301
- Die Sonne geht im Osten auf. Mặt trời mọc đằng đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4339492
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a sun (a star, especially when being the center of a solar system); sunshine, sunlight (the light and warmth we receive on Earth from the sun)
- Đại từ Ungrammatical synonym of solch in plural.
Câu hỏi thường gặp
Sonne nghĩa là gì?
Sonne (danh từ riêng) nghĩa là mặt trời.