TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Gestirn

danh từ giống trung
/ɡəˈʃtɪʁn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gestirne · sinh cách: des Gestirns

das Gestirn nghĩa là thiên thể, sao.

Nghĩa của Gestirn

Danh từ · giống trung

  1. Thiên thể.
  2. Sao.

Biến cách của Gestirn (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Gestirndie Gestirne
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Gestirnsder Gestirne
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Gestirnden Gestirnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Gestirndie Gestirne

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gestirn

Đồng nghĩa

Họ từ của Gestirn

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ celestial body, heavenly body; stars collectively, especially a constellation

Câu hỏi thường gặp

Gestirn nghĩa là gì?

Gestirn (danh từ) nghĩa là thiên thể, sao.

Gestirn là der, die hay das?

Gestirn là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Gestirn); số nhiều: die Gestirne.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.