TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Stern

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʃtɛʁn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Sterne · sinh cách: des Sternes

der Stern nghĩa là sao.

Nghĩa của Stern

Danh từ · giống đực

  1. Sao.

Biến cách của Stern (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Sterndie Sterne
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Sternesder Sterne
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Sternden Sternen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Sterndie Sterne

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Stern

Đồng nghĩa

Họ từ của Stern

Câu ví dụ với Stern

  • Die Sonne ist ein Stern. Mặt trời là một ngôi sao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2301762
  • Sirius ist ein Stern, der noch heller als die Sonne ist. Sao Thiên Lang là một vì sao thậm chí còn sáng hơn cả Mặt Trời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12594889
  • Wie viele Sterne enthält wohl die Milchstraße? Dải Ngân hà có bao nhiêu ngôi sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8284291
  • Das ist ein Buch über Sterne. Đây là quyển sách về những vì sao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #138995
  • Nachts kann man die Sterne sehen. Những ngôi sao có thể nhìn thấy vào ban đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #685921
  • Dies ist ein Buch über Sterne. Đây là quyển sách về những vì sao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3073159
  • Die Sterne sind zu weit weg. Những ngôi sao ở quá xa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10145247
  • Unzählige Sterne funkelten am Himmel. Lúc đó, trên bầu trời có vô số ngôi sao đang lấp lánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #352020

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a star; a small luminous dot that can be seen on the night sky; a star; the actual celestial body; a star, a mullet, or anything that resembles such an object; a star; symbol used as a rating, e.g. for hotels, movies, etc.; an asterisk (*); a star, starlet, celebrity, something or someone popular; A term of endearment.; a stellar crystal, a snow crystal possessing the shape of a star

Câu hỏi thường gặp

Stern nghĩa là gì?

Stern (danh từ) nghĩa là sao.

Stern là der, die hay das?

Stern là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Stern); số nhiều: die Sterne.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.