TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Fixstern

danh từ giống đực
/ˈfɪksˌʃtɛʁn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Fixsterne · sinh cách: des Fixsternes

der Fixstern nghĩa là hằng tinh.

Nghĩa của Fixstern

Danh từ · giống đực

  1. Hằng tinh.

Biến cách của Fixstern (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Fixsterndie Fixsterne
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Fixsternesder Fixsterne
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Fixsternden Fixsternen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Fixsterndie Fixsterne

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fixed star

Câu hỏi thường gặp

Fixstern nghĩa là gì?

Fixstern (danh từ) nghĩa là hằng tinh.

Fixstern là der, die hay das?

Fixstern là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fixstern); số nhiều: die Fixsterne.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.