TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Abendstern

danh từ giống đực
[ˈaːbn̩tˌʃtɛʁn] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Abendsterne · sinh cách: des Abendsternes

der Abendstern nghĩa là sao hôm.

Nghĩa của Abendstern

Danh từ · giống đực

  1. Sao hôm.

Biến cách của Abendstern (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Abendsterndie Abendsterne
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Abendsternesder Abendsterne
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Abendsternden Abendsternen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Abendsterndie Abendsterne

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Abendstern

Đồng nghĩa

Họ từ của Abendstern

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ evening star; the planet Venus as seen in the western sky in the evening; evening star; any star (or planet, anciently thought to be a star) seen in the evening, especially the planets Mercury and Jupiter

Câu hỏi thường gặp

Abendstern nghĩa là gì?

Abendstern (danh từ) nghĩa là sao hôm.

Abendstern là der, die hay das?

Abendstern là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Abendstern); số nhiều: die Abendsterne.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.