TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Venus

/ˈveːnʊs/ giọng máy của trình duyệt

Venus nghĩa là sao kim, kim tinh, thần vệ nữ, thần ái tình.

Nghĩa của Venus

Danh từ riêng

  1. Sao kim, kim tinh, sao mai, sao hôm.
  2. Thần vệ nữ, thần ái tình.

Họ từ của Venus

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ very beautiful woman

Câu hỏi thường gặp

Venus nghĩa là gì?

Venus (danh từ riêng) nghĩa là sao kim, kim tinh, thần vệ nữ, thần ái tình.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.