TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Venusmuschel

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Venusmuscheln · sinh cách: der Venusmuschel

die Venusmuschel nghĩa là nghêu, sò.

Nghĩa của Venusmuschel

Danh từ · giống cái

  1. Nghêu, sò.

Biến cách của Venusmuschel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Venusmuscheldie Venusmuscheln
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Venusmuschelder Venusmuscheln
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Venusmuschelden Venusmuscheln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Venusmuscheldie Venusmuscheln

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Venus clam, venerid

Câu hỏi thường gặp

Venusmuschel nghĩa là gì?

Venusmuschel (danh từ) nghĩa là nghêu, sò.

Venusmuschel là der, die hay das?

Venusmuschel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Venusmuschel); số nhiều: die Venusmuscheln.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.