TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Sonnabend

danh từ giống đực
/ˈzɔˌnaːbənt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Sonnabende · sinh cách: des Sonnabends

der Sonnabend nghĩa là thứ bảy.

Nghĩa của Sonnabend

Danh từ · giống đực

  1. Thứ Bảy.

Biến cách của Sonnabend (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Sonnabenddie Sonnabende
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Sonnabendsder Sonnabende
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Sonnabendden Sonnabenden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Sonnabenddie Sonnabende

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sonnabend

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Sonnabend

  • Wir spielen jeden Sonnabend Fußball. Chúng tôi chơi bóng đá vào mỗi thứ bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #934064
  • Haben Sie am Sonnabend geöffnet? Thứ Bảy bạn có rảnh không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12826007

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Saturday

Câu hỏi thường gặp

Sonnabend nghĩa là gì?

Sonnabend (danh từ) nghĩa là thứ bảy.

Sonnabend là der, die hay das?

Sonnabend là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Sonnabend); số nhiều: die Sonnabende.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.