der Sonnabend
số nhiều: die Sonnabende · sinh cách: des Sonnabends
der Sonnabend nghĩa là thứ bảy.
Nghĩa của Sonnabend
Danh từ · giống đực
- Thứ Bảy.
Biến cách của Sonnabend (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Sonnabend | die Sonnabende |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Sonnabends | der Sonnabende |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Sonnabend | den Sonnabenden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Sonnabend | die Sonnabende |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sonnabend
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Sonnabend
- Wir spielen jeden Sonnabend Fußball. Chúng tôi chơi bóng đá vào mỗi thứ bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #934064
- Haben Sie am Sonnabend geöffnet? Thứ Bảy bạn có rảnh không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12826007
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Saturday
Câu hỏi thường gặp
Sonnabend nghĩa là gì?
Sonnabend (danh từ) nghĩa là thứ bảy.
Sonnabend là der, die hay das?
Sonnabend là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Sonnabend); số nhiều: die Sonnabende.