der Song
số nhiều: die Songs · sinh cách: des Songs
der Song nghĩa là bài hát, ca, ca khúc.
Nghĩa của Song
Danh từ · giống đực
- Thông tục Bài hát, ca, ca khúc.
Biến cách của Song (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Song | die Songs |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Songs | der Songs |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Song | den Songs |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Song | die Songs |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Song
- Kennst du diesen Song? Bạn biết đây là bài hát gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12979505
- Kennt ihr diesen Song? Bạn biết đây là bài hát gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12979506
- Kennen Sie diesen Song? Bạn biết đây là bài hát gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12979507
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a song of modern popular music
Câu hỏi thường gặp
Song nghĩa là gì?
Song (danh từ) nghĩa là bài hát, ca, ca khúc.
Song là der, die hay das?
Song là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Song); số nhiều: die Songs.