TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Song

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/sɔŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Songs · sinh cách: des Songs

der Song nghĩa là bài hát, ca, ca khúc.

Nghĩa của Song

Danh từ · giống đực

  1. Thông tục Bài hát, ca, ca khúc.

Biến cách của Song (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Songdie Songs
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Songsder Songs
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Songden Songs
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Songdie Songs

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Song

  • Kennst du diesen Song? Bạn biết đây là bài hát gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12979505
  • Kennt ihr diesen Song? Bạn biết đây là bài hát gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12979506
  • Kennen Sie diesen Song? Bạn biết đây là bài hát gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12979507

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a song of modern popular music

Câu hỏi thường gặp

Song nghĩa là gì?

Song (danh từ) nghĩa là bài hát, ca, ca khúc.

Song là der, die hay das?

Song là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Song); số nhiều: die Songs.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.