TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Samstag

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈzamstaːk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Samstage · sinh cách: des Samstages

der Samstag nghĩa là thứ bảy.

Nghĩa của Samstag

Danh từ · giống đực

  1. Thứ Bảy.

Biến cách của Samstag (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Samstagdie Samstage
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Samstagesder Samstage
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Samstagden Samstagen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Samstagdie Samstage

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Samstag

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Samstag

  • Das Geschäft hat von Montag bis Samstag geöffnet. Cửa hàng đó mở cửa từ thứ Hai đến thứ Bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #479624
  • Wir spielen jeden Samstag Fußball. Chúng tôi chơi bóng đá vào mỗi thứ bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #372314

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Saturday

Câu hỏi thường gặp

Samstag nghĩa là gì?

Samstag (danh từ) nghĩa là thứ bảy.

Samstag là der, die hay das?

Samstag là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Samstag); số nhiều: die Samstage.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.