der Samstag
số nhiều: die Samstage · sinh cách: des Samstages
der Samstag nghĩa là thứ bảy.
Nghĩa của Samstag
Danh từ · giống đực
- Thứ Bảy.
Biến cách của Samstag (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Samstag | die Samstage |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Samstages | der Samstage |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Samstag | den Samstagen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Samstag | die Samstage |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Samstag
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Samstag
- Das Geschäft hat von Montag bis Samstag geöffnet. Cửa hàng đó mở cửa từ thứ Hai đến thứ Bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #479624
- Wir spielen jeden Samstag Fußball. Chúng tôi chơi bóng đá vào mỗi thứ bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #372314
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Saturday
Câu hỏi thường gặp
Samstag nghĩa là gì?
Samstag (danh từ) nghĩa là thứ bảy.
Samstag là der, die hay das?
Samstag là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Samstag); số nhiều: die Samstage.