der Sonnenschein
sinh cách: des Sonnenscheines
der Sonnenschein nghĩa là nắng, ánh nắng, ánh sáng mặt trời.
Nghĩa của Sonnenschein
Danh từ · giống đực
- Nắng, ánh nắng, ánh sáng mặt trời.
Biến cách của Sonnenschein (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Sonnenschein |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Sonnenscheines |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Sonnenschein |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Sonnenschein |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Sonnenschein
- Am Rande jeder Wolke schimmert Sonnenschein. Bĩ cực thái lai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1703810
- Nach dem Regen kommt Sonnenschein. Bĩ cực thái lai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #459360
- Du bist mein Sonnenschein. Anh là ánh nắng của em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #381409
- Auf Regen folgt Sonnenschein. Bĩ cực thái lai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #412467
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sunshine
Câu hỏi thường gặp
Sonnenschein nghĩa là gì?
Sonnenschein (danh từ) nghĩa là nắng, ánh nắng, ánh sáng mặt trời.
Sonnenschein là der, die hay das?
Sonnenschein là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Sonnenschein).