dann
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/dan/ giọng máy của trình duyệt
dann nghĩa là khi ấy, khi đó, sau đó, rồi.
Nghĩa của dann
Phó từ
- Khi ấy, khi đó, lúc đó, lúc ấy, hồi đó.
- Sau đó, rồi, xong rồi.
- Thì, thế thì, vậy thì.
Cụm từ, thành ngữ với dann
- bis dann — Hẹn gặp lại.
Câu ví dụ với dann
- Wenn es keine Lösung gibt, dann gibt es kein Problem. Không tồn tại vấn đề mà không có giải pháp.Tatoeba #711
- Wenn ich es nicht jetzt tue, dann werde ich es nie tun. Nếu tôi không làm bay giờ thì tôi sẽ không bao giờ làm hết.Tatoeba #1001
- Wenn du es unbedingt willst, dann tu’s! Nếu cậu thật sự muốn làm nó, vậy làm đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9455680
- Folge mir, dann zeige ich dir den Weg. Đi theo tôi và tôi sẽ chỉ cho bạn cách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #412201
- Was dann passierte, weiß ich nicht. Tôi không biết chuyện gì xảy ra sau đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11761706
- Wenn du einen Fehler siehst, dann korrigiere ihn bitte. Nếu bạn nhìn thấy 1 lỗi , vui lòng hãy sửa nó sau đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #338
- Wenn du Hunger hast, warum isst du dann nicht? Nếu ấy đói thì sao không ăn đi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2717210
- Wenn ihr einen Fehler seht, dann korrigiert ihn bitte. Nếu bạn nhìn thấy 1 lỗi , vui lòng hãy sửa nó sau đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2744031
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ then, after that; then, in that case
Câu hỏi thường gặp
dann nghĩa là gì?
dann (phó từ) nghĩa là khi ấy, khi đó, sau đó, rồi.