danken
danken nghĩa là cám ơn, biết ơn.
Nghĩa của danken
Động từ
- Cám ơn, biết ơn.
Chia động từ danken
Hiện tại Präsens
- ich danke
- du dankst
- er/sie/es dankt
- wir danken
- ihr dankt
- sie/Sie danken
Quá khứ đơn Präteritum
- ich dankte
- du danktest
- er/sie/es dankte
- wir dankten
- ihr danktet
- sie/Sie dankten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gedankt
- du hast gedankt
- er/sie/es hat gedankt
- wir haben gedankt
- ihr habt gedankt
- sie/Sie haben gedankt
Tương lai Futur I
- ich werde danken
- du wirst danken
- er/sie/es wird danken
- wir werden danken
- ihr werdet danken
- sie/Sie werden danken
Giả định I Konjunktiv I
- ich danke
- du dankest
- er/sie/es danke
- wir danken
- ihr danket
- sie/Sie danken
Mệnh lệnh Imperativ
- dank! (du)
- dankt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với danken
- Du hast dank einer glücklichen Fügung überlebt. Mày có sống thì là may.Tatoeba #4170137
- Dank dir habe ich meinen Appetit verloren. Nhờ ơn của bạn tôi hết còn thèm ăn.Tatoeba #484
- Danke, das ist alles. Cám ơn. Thôi nhé.Tatoeba #458
- „Danke!“ – „Keine Ursache!“ "Cám ơn." "Không có chi."Tatoeba #867
- Vielen Dank! Cám ơn bạn nhiều nghe!Tatoeba #368
- Danke sehr! Cám ơn rất nhiều!Tatoeba #477014
- Ich möchte dir danken, Tom. Tớ muốn cảm ơn cậu, Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6644122
- „Danke!“ – „Nichts zu danken!“ "Cám ơn." "Không có chi." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2821875
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to thank
Câu hỏi thường gặp
danken nghĩa là gì?
danken (động từ) nghĩa là cám ơn, biết ơn.
Chia động từ danken ở thì hiện tại thế nào?
ich danke, du dankst, er/sie/es dankt, wir danken, ihr dankt, sie/Sie danken. Phân từ II: gedankt.