TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

danken

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[ˈdaŋkn̩] giọng máy của trình duyệt

danken nghĩa là cám ơn, biết ơn.

Nghĩa của danken

Động từ

  1. Cám ơn, biết ơn.

Chia động từ danken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gedanktPhân từ I: dankend

Hiện tại Präsens

  • ich danke
  • du dankst
  • er/sie/es dankt
  • wir danken
  • ihr dankt
  • sie/Sie danken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich dankte
  • du danktest
  • er/sie/es dankte
  • wir dankten
  • ihr danktet
  • sie/Sie dankten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gedankt
  • du hast gedankt
  • er/sie/es hat gedankt
  • wir haben gedankt
  • ihr habt gedankt
  • sie/Sie haben gedankt

Tương lai Futur I

  • ich werde danken
  • du wirst danken
  • er/sie/es wird danken
  • wir werden danken
  • ihr werdet danken
  • sie/Sie werden danken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich danke
  • du dankest
  • er/sie/es danke
  • wir danken
  • ihr danket
  • sie/Sie danken

Mệnh lệnh Imperativ

  • dank! (du)
  • dankt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với danken

  • Du hast dank einer glücklichen Fügung überlebt. Mày có sống thì là may.Tatoeba #4170137
  • Dank dir habe ich meinen Appetit verloren. Nhờ ơn của bạn tôi hết còn thèm ăn.Tatoeba #484
  • Danke, das ist alles. Cám ơn. Thôi nhé.Tatoeba #458
  • „Danke!“ – „Keine Ursache!“ "Cám ơn." "Không có chi."Tatoeba #867
  • Vielen Dank! Cám ơn bạn nhiều nghe!Tatoeba #368
  • Danke sehr! Cám ơn rất nhiều!Tatoeba #477014
  • Ich möchte dir danken, Tom. Tớ muốn cảm ơn cậu, Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6644122
  • „Danke!“ – „Nichts zu danken!“ "Cám ơn." "Không có chi." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2821875

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to thank

Câu hỏi thường gặp

danken nghĩa là gì?

danken (động từ) nghĩa là cám ơn, biết ơn.

Chia động từ danken ở thì hiện tại thế nào?

ich danke, du dankst, er/sie/es dankt, wir danken, ihr dankt, sie/Sie danken. Phân từ II: gedankt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.