TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

danke schön

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈdaŋkə ʃøːn] giọng máy của trình duyệt

danke schön nghĩa là cám ơn rất nhiều, cám ơn nhiều, cảm ơn nhiều.

Nghĩa của danke schön

Thán từ

  1. Cám ơn rất nhiều.
  2. Cám ơn nhiều, cảm ơn nhiều.
  3. Cảm ơn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với danke schön

Đồng nghĩa

Họ từ của danke schön

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ thank you very much

Câu hỏi thường gặp

danke schön nghĩa là gì?

danke schön (thán từ) nghĩa là cám ơn rất nhiều, cám ơn nhiều, cảm ơn nhiều.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.