TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Unruhe

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈʊnˌruːə] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Unruhen · sinh cách: der Unruhe

die Unruhe nghĩa là sự náo động.

Nghĩa của Unruhe

Danh từ · giống cái

  1. Sự náo động.

Biến cách của Unruhe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Unruhedie Unruhen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Unruheder Unruhen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Unruheden Unruhen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Unruhedie Unruhen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ turbulence, perturbation, moving more than biding, budging more than considered pleasant; restlessness, nervousness, lacking calmness of the inner disposition of a human or other animal; turmoil, unrest, upheaval, fights in a country; field eryngo (Eryngium campestre)

Câu hỏi thường gặp

Unruhe nghĩa là gì?

Unruhe (danh từ) nghĩa là sự náo động.

Unruhe là der, die hay das?

Unruhe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Unruhe); số nhiều: die Unruhen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.