die Unschuld
sinh cách: der Unschuld
die Unschuld nghĩa là trinh tiết.
Nghĩa của Unschuld
Danh từ · giống cái
- Trinh tiết.
Biến cách của Unschuld (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Unschuld |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Unschuld |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Unschuld |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Unschuld |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Unschuld
Câu ví dụ với Unschuld
- Wir sind nicht die Einzigen, die an seine Unschuld glauben. Chúng tôi không phải là những người duy nhất tin rằng cậu ta không có tội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2480338
- Was mich am meisten bei ihr berührt, ist ihre Unschuld. Thứ đập vào mắt tôi về cô ấy là sự vô tội của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3653594
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ innocence; virginity
Câu hỏi thường gặp
Unschuld nghĩa là gì?
Unschuld (danh từ) nghĩa là trinh tiết.
Unschuld là der, die hay das?
Unschuld là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Unschuld).