TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Unschuld

danh từ giống cái
/ˈʊnˌʃʊlt/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Unschuld

die Unschuld nghĩa là trinh tiết.

Nghĩa của Unschuld

Danh từ · giống cái

  1. Trinh tiết.

Biến cách của Unschuld (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Unschuld
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Unschuld
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Unschuld
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Unschuld

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Unschuld

Câu ví dụ với Unschuld

  • Wir sind nicht die Einzigen, die an seine Unschuld glauben. Chúng tôi không phải là những người duy nhất tin rằng cậu ta không có tội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2480338
  • Was mich am meisten bei ihr berührt, ist ihre Unschuld. Thứ đập vào mắt tôi về cô ấy là sự vô tội của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3653594

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ innocence; virginity

Câu hỏi thường gặp

Unschuld nghĩa là gì?

Unschuld (danh từ) nghĩa là trinh tiết.

Unschuld là der, die hay das?

Unschuld là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Unschuld).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.