trauern
trauern nghĩa là thương tiếc, xót xa.
Nghĩa của trauern
Động từ
- Thương tiếc, xót xa.
Chia động từ trauern
Hiện tại Präsens
- ich traure
- du trauerst
- er/sie/es trauert
- wir trauern
- ihr trauert
- sie/Sie trauern
Quá khứ đơn Präteritum
- ich trauerte
- du trauertest
- er/sie/es trauerte
- wir trauerten
- ihr trauertet
- sie/Sie trauerten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe getrauert
- du hast getrauert
- er/sie/es hat getrauert
- wir haben getrauert
- ihr habt getrauert
- sie/Sie haben getrauert
Tương lai Futur I
- ich werde trauern
- du wirst trauern
- er/sie/es wird trauern
- wir werden trauern
- ihr werdet trauern
- sie/Sie werden trauern
Giả định I Konjunktiv I
- ich trauere
- du trauerest
- er/sie/es trauere
- wir trauern
- ihr traueret
- sie/Sie trauern
Mệnh lệnh Imperativ
- traure! (du)
- trauert! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với trauern
- Der Tod des Präsidenten war Anlass großer Trauer. Cái chết của vị tổng thống đã gây ra nỗi đau buồn lớn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2290205
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to mourn; to be sad
Câu hỏi thường gặp
trauern nghĩa là gì?
trauern (động từ) nghĩa là thương tiếc, xót xa.
Chia động từ trauern ở thì hiện tại thế nào?
ich traure, du trauerst, er/sie/es trauert, wir trauern, ihr trauert, sie/Sie trauern. Phân từ II: getrauert.