TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Traum

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/tʁaʊ̯m/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Träume · sinh cách: des Traumes

der Traum nghĩa là giấc mơ, ước mơ.

Nghĩa của Traum

Danh từ · giống đực

  1. Giấc mơ.
  2. Ước mơ.

Biến cách của Traum (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Traumdie Träume
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Traumesder Träume
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Traumden Träumen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Traumdie Träume

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Cụm từ, thành ngữ với Traum

Câu ví dụ với Traum

  • Ich habe einen Traum. Tôi có ước mơ.Tatoeba #434
  • Du bringst mich zum Träumen. Bạn khiến tôi mơ đấy.Tatoeba #616
  • Jeder würde gerne glauben, dass Träume wahr werden können. Ai cũng muốn tin rằng mọi giấc mơ đều có thể trở thành hiện thực.Tatoeba #890
  • Ich hatte letzte Nacht einen lustigen Traum. Đến qua tôi mơ thấy giấc mơ vui vẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #596370
  • Der Traum ihres Lebens wurde endlich Wirklichkeit. Giấc mơ cả đời của cô ấy cuối cùng đã trở thành hiện thực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3120845
  • Mein Traum ist es, Romancier zu werden. Tôi ước mơ trở thành một tiểu thuyết gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9152490
  • Mein Traum ist es, Romanschriftsteller zu werden. Tôi ước mơ trở thành một tiểu thuyết gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9152493
  • Mein Traum ist es, Romanschriftstellerin zu werden. Tôi ước mơ trở thành một tiểu thuyết gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9152494

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dream

Câu hỏi thường gặp

Traum nghĩa là gì?

Traum (danh từ) nghĩa là giấc mơ, ước mơ.

Traum là der, die hay das?

Traum là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Traum); số nhiều: die Träume.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.