der Traum
số nhiều: die Träume · sinh cách: des Traumes
der Traum nghĩa là giấc mơ, ước mơ.
Nghĩa của Traum
Danh từ · giống đực
- Giấc mơ.
- Ước mơ.
Biến cách của Traum (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Traum | die Träume |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Traumes | der Träume |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Traum | den Träumen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Traum | die Träume |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Cụm từ, thành ngữ với Traum
- amerikanischer Traum — Giấc mơ mĩ, giấc mơ mỹ.
Câu ví dụ với Traum
- Ich habe einen Traum. Tôi có ước mơ.Tatoeba #434
- Du bringst mich zum Träumen. Bạn khiến tôi mơ đấy.Tatoeba #616
- Jeder würde gerne glauben, dass Träume wahr werden können. Ai cũng muốn tin rằng mọi giấc mơ đều có thể trở thành hiện thực.Tatoeba #890
- Ich hatte letzte Nacht einen lustigen Traum. Đến qua tôi mơ thấy giấc mơ vui vẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #596370
- Der Traum ihres Lebens wurde endlich Wirklichkeit. Giấc mơ cả đời của cô ấy cuối cùng đã trở thành hiện thực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3120845
- Mein Traum ist es, Romancier zu werden. Tôi ước mơ trở thành một tiểu thuyết gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9152490
- Mein Traum ist es, Romanschriftsteller zu werden. Tôi ước mơ trở thành một tiểu thuyết gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9152493
- Mein Traum ist es, Romanschriftstellerin zu werden. Tôi ước mơ trở thành một tiểu thuyết gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9152494
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dream
Câu hỏi thường gặp
Traum nghĩa là gì?
Traum (danh từ) nghĩa là giấc mơ, ước mơ.
Traum là der, die hay das?
Traum là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Traum); số nhiều: die Träume.