TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Fremde

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfʁɛmdə/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Fremder

die Fremde nghĩa là người nước ngoài, người ngoại quốc, người lạ.

Cũng là một dạng biến đổi của fremd — Xa lạ.
Cũng là một dạng biến đổi của Fremder — Người lạ.

Nghĩa của Fremde

Danh từ · giống cái

  1. Người nước ngoài, người ngoại quốc.
  2. Người lạ.

Biến cách của Fremde (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Fremdedie Fremde
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Fremderder Fremder
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Fremderden Fremden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Fremdedie Fremde

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Fremde

  • Ein Fremder hat mich im Bus angesprochen. Một người lạ đã nói chuyện với tôi trên xe buýt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #365595
  • Wir sind keine Fremden. Chúng tôi không phải là người lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1898487
  • Traue nie einem Fremden! Đừng tin người lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3687239

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ female stranger; female alien, female foreigner; foreign land

Câu hỏi thường gặp

Fremde nghĩa là gì?

Fremde (danh từ) nghĩa là người nước ngoài, người ngoại quốc, người lạ.

Fremde là der, die hay das?

Fremde là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Fremde).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.