der Flügel
/ˈflyːɡəl/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Flügels
der Flügel nghĩa là cánh, dương cầm.
Nghĩa của Flügel
Danh từ · giống đực
- Cánh.
- Dương cầm.
Biến cách của Flügel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Flügel | die Flügel |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Flügels | der Flügel |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Flügel | den Flügeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Flügel | die Flügel |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Flügel
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wing (of a bird, airplane, etc.); leaf (of a door or window); casement or sash (of a window); blade or vane (of a propeller, impeller or turbine); wing (lateral part, especially of a building); grand piano
Câu hỏi thường gặp
Flügel nghĩa là gì?
Flügel (danh từ) nghĩa là cánh, dương cầm.
Flügel là der, die hay das?
Flügel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Flügel).