die Schwinge
số nhiều: die Schwingen · sinh cách: der Schwinge
die Schwinge nghĩa là cánh.
Cũng là một dạng biến đổi của schwingen — Đu, đung đưa.
Nghĩa của Schwinge
Danh từ · giống cái
- Cánh.
Biến cách của Schwinge (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Schwinge | die Schwingen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Schwinge | der Schwingen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Schwinge | den Schwingen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Schwinge | die Schwingen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schwinge
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wing (particularly of large birds or mythical creatures); swingarm; remex
Câu hỏi thường gặp
Schwinge nghĩa là gì?
Schwinge (danh từ) nghĩa là cánh.
Schwinge là der, die hay das?
Schwinge là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schwinge); số nhiều: die Schwingen.