TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Pfeil

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/pfaɪ̯l/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Pfeile · sinh cách: des Pfeiles

der Pfeil nghĩa là mũi tên, tên.

Nghĩa của Pfeil

Danh từ · giống đực

  1. Mũi tên.
  2. Tên.

Biến cách của Pfeil (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Pfeildie Pfeile
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Pfeilesder Pfeile
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Pfeilden Pfeilen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Pfeildie Pfeile

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Pfeil

Đồng nghĩa

Họ từ của Pfeil

Câu ví dụ với Pfeil

  • Zeitfliegen mögen einen Pfeil; Fruchtfliegen mögen eine Banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #635311
  • Die Zeit fliegt wie ein Pfeil; Fruchtfliegen mögen eine Banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #635322
  • Die Zeiten fliegen wie ein Pfeil, die Fruchtfliegen zur Banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1599618
  • Die Zeit fliegt wie ein Pfeil; eine Frucht fliegt wie eine Banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #635324

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ arrow (missile); arrow (sign); mouse cursor (informally even when not in the form of an arrow)

Câu hỏi thường gặp

Pfeil nghĩa là gì?

Pfeil (danh từ) nghĩa là mũi tên, tên.

Pfeil là der, die hay das?

Pfeil là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Pfeil); số nhiều: die Pfeile.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.