der Pfeil
số nhiều: die Pfeile · sinh cách: des Pfeiles
der Pfeil nghĩa là mũi tên, tên.
Nghĩa của Pfeil
Danh từ · giống đực
- Mũi tên.
- Tên.
Biến cách của Pfeil (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Pfeil | die Pfeile |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Pfeiles | der Pfeile |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Pfeil | den Pfeilen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Pfeil | die Pfeile |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Pfeil
Đồng nghĩa
Họ từ của Pfeil
Câu ví dụ với Pfeil
- Zeitfliegen mögen einen Pfeil; Fruchtfliegen mögen eine Banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #635311
- Die Zeit fliegt wie ein Pfeil; Fruchtfliegen mögen eine Banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #635322
- Die Zeiten fliegen wie ein Pfeil, die Fruchtfliegen zur Banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1599618
- Die Zeit fliegt wie ein Pfeil; eine Frucht fliegt wie eine Banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #635324
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ arrow (missile); arrow (sign); mouse cursor (informally even when not in the form of an arrow)
Câu hỏi thường gặp
Pfeil nghĩa là gì?
Pfeil (danh từ) nghĩa là mũi tên, tên.
Pfeil là der, die hay das?
Pfeil là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Pfeil); số nhiều: die Pfeile.