der Mauszeiger
sinh cách: des Mauszeigers
der Mauszeiger nghĩa là con trỏ.
Nghĩa của Mauszeiger
Danh từ · giống đực
- Con trỏ.
Biến cách của Mauszeiger (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Mauszeiger | die Mauszeiger |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Mauszeigers | der Mauszeiger |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Mauszeiger | den Mauszeigern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Mauszeiger | die Mauszeiger |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mauszeiger
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Mauszeiger
- Warum wird mein Mauszeiger größer, wenn ich die Maus schüttle? Tại sao con trỏ chuột của tôi lại to hơn khi tôi lắc chuột nhỉ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13789900
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mouse cursor
Câu hỏi thường gặp
Mauszeiger nghĩa là gì?
Mauszeiger (danh từ) nghĩa là con trỏ.
Mauszeiger là der, die hay das?
Mauszeiger là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Mauszeiger).