TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Mauszeiger

danh từ giống đực
/ˈmaʊ̯sˌt͡saɪ̯ɡɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Mauszeigers

der Mauszeiger nghĩa là con trỏ.

Nghĩa của Mauszeiger

Danh từ · giống đực

  1. Con trỏ.

Biến cách của Mauszeiger (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Mauszeigerdie Mauszeiger
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Mauszeigersder Mauszeiger
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Mauszeigerden Mauszeigern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Mauszeigerdie Mauszeiger

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mauszeiger

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Mauszeiger

  • Warum wird mein Mauszeiger größer, wenn ich die Maus schüttle? Tại sao con trỏ chuột của tôi lại to hơn khi tôi lắc chuột nhỉ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13789900

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mouse cursor

Câu hỏi thường gặp

Mauszeiger nghĩa là gì?

Mauszeiger (danh từ) nghĩa là con trỏ.

Mauszeiger là der, die hay das?

Mauszeiger là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Mauszeiger).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.