TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Maus

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/maʊ̯s/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Mäuse · sinh cách: der Maus

die Maus nghĩa là chuột, chuột máy tính.

Nghĩa của Maus

Danh từ · giống cái

  1. Chuột, chuột máy tính.

Biến cách của Maus (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Mausdie Mäuse
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Mausder Mäuse
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Mausden Mäusen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Mausdie Mäuse

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Maus

Đồng nghĩa

Họ từ của Maus

Câu ví dụ với Maus

  • Unter dem Tisch ist eine Maus. Có con chuột dưới bàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971841
  • Die Maus bewegte sich. Con chuột đã di chuyển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8244947
  • Das ist eine Maus. Đây là con chuột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8320498
  • Die Maus ist süß. Con chuột này dễ thương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8320555
  • Die Maus ist grau. Con chuột này màu xám. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8320557
  • Ich bin eine Maus. Tôi là một con chuột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12885064
  • Diese Maus ist teuer. Con chuột này đắt giá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13733247
  • Warum wird mein Mauszeiger größer, wenn ich die Maus schüttle? Tại sao con trỏ chuột của tôi lại to hơn khi tôi lắc chuột nhỉ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13789900

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mouse (animal); mouse (input device); sweetheart, babe (likable or attractive person, especially a girl or woman since Maus is a feminine word); Used in compounds to denote a person with a specific interest.; fanny, minnie, cunt (vulva or vagina)

Câu hỏi thường gặp

Maus nghĩa là gì?

Maus (danh từ) nghĩa là chuột, chuột máy tính.

Maus là der, die hay das?

Maus là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Maus); số nhiều: die Mäuse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.