die Maus
số nhiều: die Mäuse · sinh cách: der Maus
die Maus nghĩa là chuột, chuột máy tính.
Nghĩa của Maus
Danh từ · giống cái
- Chuột, chuột máy tính.
Biến cách của Maus (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Maus | die Mäuse |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Maus | der Mäuse |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Maus | den Mäusen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Maus | die Mäuse |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Maus
Đồng nghĩa
Họ từ của Maus
Câu ví dụ với Maus
- Unter dem Tisch ist eine Maus. Có con chuột dưới bàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971841
- Die Maus bewegte sich. Con chuột đã di chuyển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8244947
- Das ist eine Maus. Đây là con chuột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8320498
- Die Maus ist süß. Con chuột này dễ thương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8320555
- Die Maus ist grau. Con chuột này màu xám. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8320557
- Ich bin eine Maus. Tôi là một con chuột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12885064
- Diese Maus ist teuer. Con chuột này đắt giá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13733247
- Warum wird mein Mauszeiger größer, wenn ich die Maus schüttle? Tại sao con trỏ chuột của tôi lại to hơn khi tôi lắc chuột nhỉ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13789900
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mouse (animal); mouse (input device); sweetheart, babe (likable or attractive person, especially a girl or woman since Maus is a feminine word); Used in compounds to denote a person with a specific interest.; fanny, minnie, cunt (vulva or vagina)
Câu hỏi thường gặp
Maus nghĩa là gì?
Maus (danh từ) nghĩa là chuột, chuột máy tính.
Maus là der, die hay das?
Maus là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Maus); số nhiều: die Mäuse.