TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Fledermaus

danh từ giống cái
/ˈfleːdɐˌmaʊ̯s/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Fledermäuse · sinh cách: der Fledermaus

die Fledermaus nghĩa là dơi.

Nghĩa của Fledermaus

Danh từ · giống cái

  1. Dơi.

Biến cách của Fledermaus (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Fledermausdie Fledermäuse
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Fledermausder Fledermäuse
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Fledermausden Fledermäusen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Fledermausdie Fledermäuse

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Fledermaus

  • Ohne seine Brille ist er blind wie eine Fledermaus. Không có kính thì ông ấy sẽ không nhìn thấy gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #799776

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ microbat; bat (flying mammal)

Câu hỏi thường gặp

Fledermaus nghĩa là gì?

Fledermaus (danh từ) nghĩa là dơi.

Fledermaus là der, die hay das?

Fledermaus là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Fledermaus); số nhiều: die Fledermäuse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.