die Fledermaus
số nhiều: die Fledermäuse · sinh cách: der Fledermaus
die Fledermaus nghĩa là dơi.
Nghĩa của Fledermaus
Danh từ · giống cái
- Dơi.
Biến cách của Fledermaus (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Fledermaus | die Fledermäuse |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Fledermaus | der Fledermäuse |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Fledermaus | den Fledermäusen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Fledermaus | die Fledermäuse |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Fledermaus
- Ohne seine Brille ist er blind wie eine Fledermaus. Không có kính thì ông ấy sẽ không nhìn thấy gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #799776
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ microbat; bat (flying mammal)
Câu hỏi thường gặp
Fledermaus nghĩa là gì?
Fledermaus (danh từ) nghĩa là dơi.
Fledermaus là der, die hay das?
Fledermaus là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Fledermaus); số nhiều: die Fledermäuse.