der Fleck
số nhiều: die Flecke · sinh cách: des Flecks
der Fleck nghĩa là tật, vết.
Nghĩa của Fleck
Danh từ · giống đực
- Tật, vết.
Biến cách của Fleck (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Fleck | die Flecke |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Flecks | der Flecke |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Fleck | den Flecken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Fleck | die Flecke |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Fleck
- Tom hat überall am Körper rote Flecken. Tom nổi những đốm đỏ khắp người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10116288
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stain, spot, blot, fleck, smear; corner, spot (part or region); shred, flap, flake, fleck; tripe
Câu hỏi thường gặp
Fleck nghĩa là gì?
Fleck (danh từ) nghĩa là tật, vết.
Fleck là der, die hay das?
Fleck là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fleck); số nhiều: die Flecke.