die Flechte
số nhiều: die Flechten · sinh cách: der Flechte
die Flechte nghĩa là bím tóc, địa y.
Nghĩa của Flechte
Danh từ · giống cái
- Trang trọng Bím tóc.
- Địa y.
Biến cách của Flechte (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Flechte | die Flechten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Flechte | der Flechten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Flechte | den Flechten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Flechte | die Flechten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ braid, plait, tress; lichen; eczema
Câu hỏi thường gặp
Flechte nghĩa là gì?
Flechte (danh từ) nghĩa là bím tóc, địa y.
Flechte là der, die hay das?
Flechte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Flechte); số nhiều: die Flechten.