die Flasche
số nhiều: die Flaschen · sinh cách: der Flasche
die Flasche nghĩa là chai.
Nghĩa của Flasche
Danh từ · giống cái
- Chai.
Biến cách của Flasche (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Flasche | die Flaschen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Flasche | der Flaschen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Flasche | den Flaschen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Flasche | die Flaschen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Flasche
Câu ví dụ với Flasche
- Wir hätten noch eine Flasche Wein kaufen sollen. Đáng lẽ ra chúng ta nên mua thêm một chai rượu vang mới phải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4198977
- Mach bitte die Flasche auf. Hãy mở cái chai đó ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #928301
- Bitte öffne die Flasche. Hãy mở cái chai đó ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #443350
- Meine Flasche ist zerbrochen. Chai của tôi bị vỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861730
- Meine Flasche zerbrach. Chai của tôi bị vỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861731
- Tom hat Schwierigkeiten damit, Flaschen zu öffnen. Tom gặp khó khăn với việc mở chai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2121614
- Wein ist in Flaschen gefüllte Poesie. Rượu vang, đó là thơ đóng chai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #588
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bottle; flask; flagon; loser; wimp; someone lacking skill or vigour
Câu hỏi thường gặp
Flasche nghĩa là gì?
Flasche (danh từ) nghĩa là chai.
Flasche là der, die hay das?
Flasche là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Flasche); số nhiều: die Flaschen.